KEMLAND

Bảng Giá Thuế Đất Nhà Nước

Tra cứu nhanh hệ số và giá đất theo từng tuyến đường, hỗ trợ tính toán chi phí chuyển đổi mục đích sử dụng đất chính xác.

STT Tuyến đường / Đoạn đường Phường / Xã Đất ở (VNĐ/m²) Đất NN (VNĐ/m²)
1
Lê Thị Hà
Từ Quốc lộ 22 đến Quang Trung
Thị trấn Hóc Môn 6.000.000 300.000
2
Tô Ký
Từ Nguyễn Ảnh Thủ đến Đặng Thúc Vịnh
Thới Tam Thôn 7.500.000 350.000
3
Phan Văn Hớn
Từ Quốc lộ 1A đến Ngã tư Bà Điểm
Bà Điểm 8.200.000 400.000
4
Quốc lộ 22
Từ Ngã tư An Sương đến ranh Củ Chi
Bà Điểm / Tân Xuân 10.500.000 450.000
5
Nguyễn Ảnh Thủ
Từ Quốc lộ 22 đến ranh Quận 12
Trung Chánh / Bà Điểm 9.000.000 380.000
6
Đặng Thúc Vịnh
Từ Tô Ký đến Lê Văn Khương
Đông Thạnh 5.500.000 280.000

Lưu ý: Bảng giá trên được tham khảo từ Quyết định ban hành Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn. Giá trị thực tế khi tính thuế chuyển đổi mục đích sử dụng đất (từ đất Nông nghiệp lên Thổ cư) có thể thay đổi phụ thuộc vào vị trí hẻm, chiều sâu thửa đất và các hệ số điều chỉnh (hệ số K) tại thời điểm nộp hồ sơ.